Listen. Complete the sentences ( Nghe. Hoàn thành các câu sau)
Giải thích
| 1. going to | 3. going to raise | 3. going to play |
| 4. going to sell | 5.going to make |
Hướng dẫn dịch
1. Chúng tớ sẽ tham đến vũ hội tuần tới
2. Bạn sẽ gây quỹ chứ?
3. DJ sẽ bật những bản nhạc tuyệt vời.
4. Joe và Maria sẽ bán bánh quy và cupcakes.
5. Ai sẽ làm poster cho vũ hội?