Listen and tick (√) the box. There is one example.

Audio script: Listen and tick the box. There is one example Class, please stand up. Can you see the tick (√)? Now you listen and tick the box. 1. Student 1: I have a sister, Susan. Susan is ten. Student 2: How old is Susan? Student 1: Susan is ten. 2. Student 1: This is my bedroom. Student 2: Great. 3. Student 1: I want a cookie. Student 2: Sorry? Student 1: I want a cookie. Student 2: Me too.
4. Student 1: Look, I have seven balls. Student 2: How many balls? Student 1: Seven balls. | Dịch bài nghe: Nghe và đánh dấu vào ô. Đây là một ví dụ: Cả lớp, hãy đứng lên nào. Bạn có thấy dấu đúng không? Bây giờ bạn nghe và đánh dấu vào ô nhé. 1. Học sinh 1: Tớ có một chị gái tên là Susan. Susan mười tuổi. Học sinh 2: Susan bao nhiêu tuổi? Học sinh 1: Susan mười tuổi. 2. Học sinh 1: Đây là phòng ngủ của tớ. Học sinh 2: Tuyệt quá! 3. Học sinh 1: Tớ muốn ăn một cái bánh cookie. Học sinh 2: Hả? Học sinh 1: Tớ muốn ăn một cái bánh cookie. Học sinh 2: Tớ cũng vậy! 4. Học sinh 1: Nhìn nè, tớ có bảy quả bóng. Học sinh 2: Có bao nhiêu quả bóng? Học sinh 1: Bảy quả bóng. |
