Listen and tick (√) the box. There is one example.
Giải thích

Dịch bài nghe: Cả lớp, xin mời đứng dậy. Bạn thấy dấu tick không? Bây giờ bạn nghe và đánh dấu tick vào hộp nhé. 1. Nó là một cái bút chì. Tớ có một cái bút chì. 2. A: Đây là phòng ngủ của tớ. B: Tuyệt! 3. A: Tớ thích mèo. B: Tớ cũng vậy. Mèo thật đáng yêu. 4. A: Nhìn này! Tớ có 7 quả bóng. B: Bao nhiêu quả bóng? A: 7 quả bóng. |
