Listen and tick (√) the box. There is one example.
Giải thích

Nội dung bài nghe: I like juice. Can you see the tick? Now you listen and tick the box. 1. A: I want a sandwich. B: A sandwich? Okay! 2. A: Look, Peter! I have a teddy bear. B: Really? A teddy bear? 3. A: Lily, I can sing! B: You can sing? Okay! 4. A: I want a cookie. B: Sorry? A: I want a cookie. B: Me too! | Dịch bài nghe: Tớ thích nước ép. Bạn thấy dấu tick không? Bây giờ bạn nghe và đánh vào tick vào hộp. 1. A: Tớ muốn một chiếc bánh kẹp. B: Một chiếc bánh kẹp ư? Được thôi! 2. A: Nhìn này, Peter! Tớ có một con gấu bông. B: Thật sao? Một con gấu bông à? 3. A: Này Lily, tớ biết hát! B: Bạn biết hát ư? Được thôi! 4. A: Tớ muốn một chiếc bánh quy. B: Gì cơ? A: Tớ muốn một chiếc bánh quy. B: Tớ cũng vậy! |
