Listen and tick (√) the box. There is one example.
Giải thích

Nội dung bài nghe: A: I want a sandwich. B: A sandwich? Okay! Can you see the tick. Now you listen and tick the box. 1. A: I can run. B: Sorry? A: I can run. 2. A: Listen! B: What? A: I can sing. La la la la.. 3. A: I can swim. B: Sorry? A: I can swim. 4. A: I want a cookie. B: Sorry? A: I want a cookie. B: Me too! | Dịch bài nghe: A: Tớ muốn một chiếc bánh kẹp. B: Một chiếc bánh kẹp à? Được thôi! Bạn thấy dấu tick không? Bây giờ bạn nghe và đánh dấu tick vào hộp nhé. 1. A: Tớ biết chạy. B: Gì cơ? A: Tớ biết chạy. 2. A: Nghe này! B: Nghe cái gì? A: Tớ biết hát. Lá la la là.. 3. A: Tớ biết bơi. B: Gì cơ? A: Tớ biết bơi. 4. A: Tớ muốn một chiếc bánh quy. B: Gì cơ? A: Tớ muốn một chiếc bánh quy. B: Tớ cũng vậy. |
