Listen and tick (√) the box. There is one example.
Giải thích

Nội dung bài nghe: Class, please stand up. Can you see the tick? Now you listen and tick the box. 1. A: I have a sister, Susan. Susan is ten. B: How old is Susan? A: Susan is ten. 2. A: Touch your arm, please. B: Okay! 3. A: I want a cookie. B: Sorry? A: I want a cookie. B: Me too! 4. A: Look! This is a monkey. B: What? A: It’s a monkey. | Dịch bài nghe: Cả lớp, xin mời đứng dậy. Ban thấy dấu tick không? Bây giờ bạn nghe và đánh dấu tick vào hộp nhé. 1. A: Tớ có một chị gái, Susan. Susan 10 tuổi. B: Susan mấy tuổi? A: Susan 10 tuổi. 2. A: Hãy chạm vào cánh tay của bạn. B: Được thôi. 3. A: Tớ muốn một chiếc bánh quy. B: Gì cơ? A: Tớ muốn một chiếc bánh quy. B: Mình cũng vậy! 4. A: Nhìn này! Đây là con khỉ. B: Cái gì? A: Nó là một con khỉ. |
