Listen and tick or cross.
Giải thích
Example 1. v
Câu nghe: What’s she doing? – She’s flying a kite.
Dịch: Cô ấy đang làm gì thế? – Cô ấy đang thả diều.
→ Tích đúng vào ô trống.
Example 2. x
Câu nghe: Where’s Ben? Is he under the bed? – Yes, he is.
Dịch: Ben đâu rồi? Cậu ấy ở dưới giường à? – Đúng vậy.
Hình ảnh Ben ở trên giường → Tích sai vào ô trống.
1. v
Câu nghe: What can you see? – I can see a plane.
Dịch: Bạn có thể thấy gì? – Tớ có thể thấy một chiếc máy bay.
Học sinh tích đúng vào ô trống.
2. v
Câu nghe: How is he? – He’s sad.
Dịch: Cậu ấy cảm thấy thế nào? – Cậu ấy buồn.
Học sinh tích đúng vào ô trống.
3. x
Câu nghe: Can you ride a bike? – No, I can’t.
Dịch: Bạn có đi xe đạp được không? – Không, tớ không thể.
Hình ảnh bạn nữ đang đạp xe → Học sinh tích sai vào ô trống.



