Listen and say Yes or No (Nghe và nói Yes hoặc No)
Giải thích
1. Yes | 2. Yes | 3. No | 4. No | 5. Yes | 6. Yes |
Nội dung bài nghe:
1. She can run.
2. He can ride a bike.
3. He can’t play soccer.
4. She can’t catch.
5. It can fly.
6. It can run.
Hướng dẫn dịch:
1. Cô ấy có thể chạy.
2. Anh ấy có thể đi xe đạp.
3. Anh ấy không thể chơi bóng đá.
4. Cô ấy không thể bắt được.
5. Nó có thể bay.
6. Nó có thể chạy.
