Listen and say the words. (Nghe và nói các từ.)
Giải thích
- Tôi đang ăn bánh mì kẹp.
- Tôi đang uống nước ép trái cây.
- Tôi đang rửa bát.
- Tôi đang đọc sách.
- Tôi đang chơi máy tính.
drinking juice: uống nước ép trái cây
eating a sandwich: ăn bánh mì kẹp
doing the dishes: rửa bát
playing on the computer: chơi máy tính
reading a book: đọc sách