Listen and say the words. (Nghe và nói các từ.)
Giải thích
- Anh ấy đang nghe nhạc.
- Cô ấy đang xem ti vi.
- Cô ấy đang làm bài tập về nhà.
- Anh ấy đang rửa ô tô.
- Cô ấy đang làm bánh.
watching TV: xem phim
doing homework: làm bài tập về nhà
listening to music: nghe nhạc
making a cake: làm bánh
washing the car: rửa ô tô