Listen and say the words. (Nghe và đọc các từ.)
Giải thích
- Chúng ta học võ karate vào Chủ nhật
- Chúng ta chơi bóng bàn vào thứ Bảy.
- Chúng ta chơi cầu lông vào thứ Bảy.
- Họ chơi bóng chuyền vào Chủ nhật.
- Họ học thể chất vào thứ Bảy.
do karate: tập võ
do gymnastics: học thể chất
play the table tennis: chơi bóng bàn
play badminton: chơi cầu lông
play volleyball: chơi bóng chuyền