Listen and say the days. (Nghe và nói các ngày.)
Giải thích
- Đây là thứ hai.
- Đây là thứ ba.
- Đây là thứ tư.
- Đây là thứ năm.
- Đây là thứ sáu.
- Đây là thứ bảy.
- Đây là chủ nhật.
Monday: thứ hai
Tuesday: thứ ba
Wednesday: thứ tư
Thursday: thứ năm
Friday: thứ sáu
Saturday: thứ bảy
Sunday: chủ nhật