Listen and say. (Nghe và nói.)
Giải thích
chipmunk with big cheeks: sóc chuột với cái miệng lớn
mouse in the house: con chuột trong nhà
monkey with coconuts: khỉ với những quả dừa
chipmunk with big cheeks: sóc chuột với cái miệng lớn
mouse in the house: con chuột trong nhà
monkey with coconuts: khỉ với những quả dừa