Listen and read. Then match. (Nghe và đọc. Sau đó nối.)
Giải thích
1. c | 2. a | 3. d | 4. b |
Hướng dẫn dịch:
1. Tên củ tôi là Lisa. Đây là trường của tôi. Nó rất lớn.
2. Đây là sân chơi. Nó là một sân chơi lớn.
3. Đây là lớp học của tôi. Bạn có thể nhìn thấy một cái bảng, một vài cái bàn và ghế trong lớp.
4. Đây là căn phòng yêu thích của tôi. Nó là thư viện trường chúng tôi. Bạn có thể thấy những cuốn sách trong phòng này.