Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 4 Family & Friends có đáp án (Đề 2)

Listen and number. There is one example.

1/13

Media VietJack

0/3000 ký tự
Giải thích

Media VietJack

Nội dung bài nghe:

1.

A: What do we have on Mondays?

B: We have Vietnamese.

This is an example. Now you listen and number.

2.

A: When do we have math?

B: We have math on Fridays.

3.

A: Look. I have some new crayons.

B: They look great.

A: Yeah. I will use them in the art lesson.

4.

A: Anna, when do we have English? 

B: We have English on Thursdays and Fridays.

5.

A: What do we have on Tuesdays? 

B: We have P.E. 

A: Oh yes. Remember to bring your P.E bag.

B: Thank you.

Dịch bài nghe: 

1.

A: Chúng ta có môn học gì vào mỗi thứ Hai?

B: Chúng ta có môn tiếng Việt.

Đây là một ví dụ. Bây giờ em hãy nghe và đánh số.

2.

A: Khi nào chúng ta có tiết toán?

B: Chúng ta có tiết toán vào mỗi thứ Sáu.

3.

A: Nhìn kìa. Tớ có một vài chiếc bút chì màu mới.

B: Chúng trông thật tuyệt.

A: Đúng vậy. Tớ sẽ sử dụng chúng trong tiết học mỹ thuật.

4.

A: Anna, khi nào chúng ta có tiết tiếng Anh?

B: Chúng ta có tiết tiếng Anh vào mỗi thứ Năm và thứ Sáu.

5.

A: Chúng ta có môn học gì vào mỗi thứ Ba?

B: Chúng ta có môn thể dục.

A: Ồ đúng. Bạn nhớ mang theo túi đựng dụng cụ thể dục nhé.

B: Cảm ơn bạn.