Listen and choose the correct answer. A. She’s having apples. B. She’s having noodles. C. She’s having fish.
Giải thích
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: Nội dung bài nghe: She’s having noodles.
Dịch nghĩa: Cô ấy đang ăn mì.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: Nội dung bài nghe: She’s having noodles.
Dịch nghĩa: Cô ấy đang ăn mì.