Listen again and complete the sentences with one or two words. (Nghe lại và hoàn thành
Giải thích
Đáp án:
1. voicemail | 2. call | 3. credit |
4. kitchen table | 5. two | 6. station |
Hướng dẫn dịch:
1. Có một tin nhắn thư thoại trên điện thoại của Sam từ bố anh ấy.
2. Sam sẽ gọi lại cho bố sau một phút.
3. Sam không có tín dụng nào trên điện thoại của anh ấy.
4. Vé ở trên bàn bếp ở nhà.
5. Có hai vé.
6. Sam muốn gặp bố ở ngoài nhà ga.
