Like/ any/ other type/ power,/ solar energy/ have/ own/ disadvantage. => _________________________________________.
Giải thích
Kiến thức: Thì hiện tại hơn.
Giải thích:
- Thì hiện tại đơn diễn tả một sự thật có hiện tại => cấu trúc thì hiện tại ở dạng khẳng định chủ ngữ số ít “solar energy” (năng lượng mặt trời) với động từ tobe: S + Vs/es.
- “type of”: loại
- Danh từ đếm được số nhiều cần ở dạng thêm s/es.
Đáp án: Like any other type of power, solar energy has its own disadvantages.
(Giống như bất kỳ loại năng lượng nào khác, năng lượng mặt trời có những nhược điểm riêng.)