Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 10 Global Success có đáp án - Đề 11

Let's have lunch! I'm _______ haven't eaten anything since breakfast.

4/32

Let's have lunch! I'm _______ haven't eaten anything since breakfast.

starving

filthy

shallow

brilliant

Giải thích

Đáp án đúng: A

starving (a): chết đói

Dịch nghĩa: Hãy đi ăn trưa đi! Tôi như sắp chết đói. Tôi đã không ăn gì từ bữa sáng.