Trắc nghiệm Tiếng anh 12 Điền vào chỗ trống có đáp án (phần 5)

lessonsor (33) ______ for exammination.

33/50

lessonsor (33) ______ for exammination.

relearning

revising

resitting

redoing

Giải thích

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

relearn (v): học lại                                                       revise (v): ôn tập

resit (v): ngồi lại                                                          redo (v): làm lại

I disagree, because we spend hours every day doing homework after our lessonsor (33) revising for exammination.

Tạm dịch: Tôi không đồng ý, bởi vì chúng tôi dành hàng giờ mỗi ngày làm bài tập về nhà sau những buổihọc học ôn tập chuẩn bị kiểm tra.

Chọn B