Lessons from the __________ developed countries are worth learning to save our time. A. economically B. economic C. economize D. economical
Giải thích
Đáp án: A
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng – Từ loại
A. economically (adv): một cách tiết kiệm
B. economic (adj): có tính kinh tế
C. economize (v): kinh tế hóa
D. economical (adj): tiết kiệm
Vị trí cần điền là một trạng từ bổ nghĩa cho tính từ “developed”.
Dịch: Những bài học từ các nước kinh tế phát triển rất đáng học tập để cứu lấy thời đại của chúng ta.