(learn) English before, he understood what the foreign man said.
Giải thích
Đáp án: Having learnt
Giải thích: Chủ ngữ “he” ở cả hai vế là người thực hiện hành động nên ta dùng phân từ hoàn thành dạng chủ động (Having learnt) cho vế trước.
Dịch nghĩa: Having learnt English before, he understood what the foreign man said. (Đã học tiếng Anh trước đây, anh ấy hiểu những gì người đàn ông ngoại quốc nói.)