Learn how to live intentionally and make the most of your life by doing things like ......., epellent and improving your (16) _______ beauty routine.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Kiến thức: Từ vựng
A. natural (adj): tự nhiên
B. naturally (adv): một cách tự nhiên
C. nature (n): thiên nhiên
D. naturalized (v): nhập tịch
Trước cụm danh từ “beauty routine” (thói quen làm đẹp) cần một tính từ.
Learn how to live intentionally and make the most of your life by doing things like building a capsule wardrobe, your own ethical Christmas decorations, buying vintage furniture, producing your own moth repellent and improving your natural beauty routine.
Dịch nghĩa: Học cách sống có mục đích và tận dụng tối đa cuộc sống của bạn bằng cách làm những việc như xây một tủ quần áo con nhộng, trang trí Giáng sinh có đạo đức của riêng bạn, mua đồ nội thất cổ điển, sản xuất thuốc chống sâu bướm của riêng bạn và cải thiện thói quen làm đẹp tự nhiên của bạn.
Dịch bài đọc:
Live Green là một cẩm nang hữu ích cung cấp thay đổi lối sống bền vững, một thay đổi cho mỗi tuần trong năm. Bạn có thể sử dụng những hướng dẫn này để trở nên tự chủ hơn và giảm bớt tác động đến môi trường. Nhiều người trong chúng ta đã (12) thực hiện mọi nỗ lực để sống theo cách thân thiện với môi trường hơn. Chúng ta tái chế, cắt giảm rác thải và nhựa, mua thực phẩm hữu cơ, tiêu thụ ít thịt hơn và sử dụng các vật dụng làm sạch thân thiện với môi trường. Tuy nhiên, chúng ta thường cảm thấy mình có thể làm được nhiều việc hơn và có thể khó biết nên bắt đầu từ đâu. Với sự tập trung về tất cả các khía cạnh trong cuộc sống của bạn, bao gồm dọn dẹp, trang trí nhà cửa, mua sắm thực phẩm, thời trang, Giáng sinh và vẻ đẹp tự nhiên, cuốn sách cung cấp mọi thứ bạn cần để giúp bạn biến năm nay trở nên bền vững hơn. Học cách sống có mục đích và tận dụng tối đa cuộc sống của bạn bằng cách làm những việc như xây dựng một tủ quần áo, trang trí Giáng sinh của riêng bạn, mua đồ nội thất cổ điển, sản xuất thuốc chống sâu bướm của riêng bạn và cải thiện thói quen làm đẹp tự nhiên của bạn.