Last year, I participated in one of the Scottish dancing _________. I didn’t win, but I enjoyed myself a lot. (COMPETE)
Giải thích
competitions
Kiến thức: Từ vựng – Từ loại
Giải thích:
Sau mạo từ “the” cần một cụm danh từ.
compete (v): thi đấu => competition (n): cuộc thi
Cụm từ “dancing competition”: cuộc thi nhảy
Sau “one of” (một trong những) cần một danh từ đếm được số nhiều.
Last year, I participated in one of the Scottish dancing competitions. I didn’t win, but I enjoyed myself a lot
(Năm ngoái, tôi đã tham gia một trong những cuộc thi nhảy của Scotland. Tôi đã không giành chiến thắng, nhưng tôi rất thích bản thân mình)
Đáp án: competitions