Lập bảng đánh giá mức độ phù hợp nghề nghiệp, đối chiếu sự trùng khớp giữa đặc điểm của bản thân
Đặc điểm của bản thân | Đặc điểm và yêu cầu nghề nghiệp lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ | Mức độ phù hợp | ||
Trùng khớp | Không trùng khớp | |||
Năng lực | Có hiểu biết về lĩnh vực: cơ khí | Có hiểu biết các nguyên lí cơ bản của kĩ thuật, công nghệ: nguyên lí lĩnh vực cơ khí | × |
|
Kĩ năng nổi trội: biết thực hiện một số thao tác cắt, hàn. | Biết cách sử dụng các phương tiện, thiết bị kĩ thuật, công nghệ: cưa, máy hàn | × |
| |
Khả năng làm việc trong tập thể: tốt | Có khả năng làm việc độc lập, làm việc theo nhóm: tốt | × |
| |
Năng lực học các môn: trung bình | Có khả năng học tập ngoại ngữ, tin học và các môn học thuộc lĩnh vực khoa học tự nhiên: không cần | × |
| |
Khả năng trong học tập, nghiên cứu: khá | Có năng lực tự học, tự nghiên cứu: cần thiết | × |
| |
Sở thích | Loại công việc yêu thích: chế tạo máy móc | Vận hành, thiết kế, sửa chữa máy móc, thiết bị công nghệ: cần thiết | × |
|
Đối tượng lao động yêu thích: máy móc | Trực tiếp tạo ra các thành phẩm kĩ thuật, công nghệ: cần thiết | × |
| |
Môi trường làm việc yêu thích: tự do | Môi trường làm việc có tính kỉ luật cao, ngăn nắp, hệ thống: đảm bảo |
| × | |
Cá tính | Ghi 5 nét cá tính đặc trưng, nổi bật: - Chăm chỉ - Trách nhiệm - Kỉ luật - Nguyên tắc - Cẩn thận | Yêu cầu phẩm chất: - Kiên trì, cần cù chịu khó - Tính kỉ luật cao - Ý thức trách nhiệm - Thận trọng - Tuân thủ các quy trình | × |
|
Bối cảnh gia đình | Điều kiện kinh tế gia đình: trung bình | Yêu cầu thời gian, chi phí đào tạo: Trung cấp: 2 năm Cao đẳng: 3 năm Đại học: 4 năm |
| × |
| Tổng cộng | |||
Tổng điểm: 7. Đánh giá: phù hợp hoàn toàn.