Làm tròn số sau đến hàng đơn vị, hàng phần mười, hàng phần trăm.
Giải thích
Số | Làm tròn đến | ||
Hàng đơn vị | Hàng phần mười | Hàng phần trăm | |
0,635 | 1 | 0,6 | 0,64 |
74,578 | 75 | 74,6 | 74,58 |
359,623 | 360 | 359,6 | 359,62 |
Số | Làm tròn đến | ||
Hàng đơn vị | Hàng phần mười | Hàng phần trăm | |
0,635 | 1 | 0,6 | 0,64 |
74,578 | 75 | 74,6 | 74,58 |
359,623 | 360 | 359,6 | 359,62 |