Làm tròn các số thập phân: 9,345; 21,663; 0,4571: a) Đến hàng phần mười. b) Đến hàng phần trăm
Giải thích
Số thập phân | Làm tròn đến hàng phần mười | Làm tròn đến hàng phần trăm |
9,345 | 9,3 | 9,35 |
21,663 | 21,7 | 21,66 |
0,4571 | 0,5 | 0,46 |
Số thập phân | Làm tròn đến hàng phần mười | Làm tròn đến hàng phần trăm |
9,345 | 9,3 | 9,35 |
21,663 | 21,7 | 21,66 |
0,4571 | 0,5 | 0,46 |