Làm bài tập a hoặc b a. Tìm từ ngữ chỉ sự vật, đặc điểm có tiếng
Giải thích
a.
- s: cá sấu, sâu sắc, sung sướng, sầu riêng, sức khỏe, sóng sánh…
- x: xinh xắn, xót xa, xấu xí, cái xẻng, …
b.
- v: cái ví, vòng tay, con vịt, vui vẻ, văng vẳng, vất vả…
- d: quả dừa, dữ dằn, dân tộc, quả dâu…
