Lake Victoria __(23)__ a much older body of water
Giải thích
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
view (v): trông thấy like (v): thích
portray (v): làm cho giống resemble (v): trông giống như
Yet judging by the variety of life in it, Lake Victoria (23) resembles a much older body of water.
Tạm dịch: Tuy nhiên, xét theo sự đa dạng của nó, hồVictoria giống như một thực thểchứa đầy nước.
Chọn D