Lack of funds prevented him with his studies
Giải thích
Đáp án đúng: B
To prevent sth/ sb from V-ing: Ngăn chặn ai/ cái gì làm việc gì
Dịch nghĩa: Việc thiếu tiền đã ngăn cản anh ấy tiếp tục với việc học của mình.
Đáp án đúng: B
To prevent sth/ sb from V-ing: Ngăn chặn ai/ cái gì làm việc gì
Dịch nghĩa: Việc thiếu tiền đã ngăn cản anh ấy tiếp tục với việc học của mình.