Giải SGK Tiếng anh 7 Right on Unit 3 Vocabulary trang 50 có đáp án

Label the places in a theatre (1-6) with the words in the list. Listen to check, then repeat. (Dán nhãn các khu

1/4

Label the places in a theatre (1-6) with the words in the list. Listen to check, then repeat. (Dán nhãn các khu vực trong nhà hát (1-6) bằng các từ trong danh sách. Nghe và kiểm tra, sau đó nhắc lại.)

Media VietJack

0/3000 ký tự
Giải thích

1. curtain

2. box

3. balcony

4. row

5. stage

6. aisle

Hướng dẫn dịch:

stage: sân khấu.

row: hàng/ dãy (ghế)

aisle: lối đi

box: hộp (nhà hát)/ mui ban đầu.

curtain: tấm màn

balcony: ban công