Kiểm soát tính toàn vẹn ngữ nghĩa13/30Kiểm soát tính toàn vẹn ngữ nghĩaBảo đảm được tính độc lập cơ sở dữ liệu.Tất cả các đáp án trênBảo đảm an toàn, bảo mật cơ sở dữ liệu.Bảo đảm được tính nhất quán cơ sở dữ liệuGiải thíchChọn đáp án D