Kiểm soát dữ liệu ngữ nghĩa bao gồm?7/25Kiểm soát dữ liệu ngữ nghĩa bao gồm?Quản lý khung nhìn, an toàn, bảo mật dữ liệu và kiểm soát tính toàn vẹn ngữ nghĩa.Quản lý khung nhìn và kiểm soát tính toàn vẹn ngữ nghĩa.Kiểm soát tính toàn vẹn ngữ nghĩa.Bảo đảm tính độc lập dữ liệuGiải thíchChọn đáp án A