Khi thực hiện phản ứng crackinh 35 lít butan ở nhiệt độ và áp suất thích hợp
Các phản ứng:
C4H10 →CH4 + C3H6 ( 1)
x x x
C4H10 → C2H6 + C2H4 ( 2)
y y y
C4H10 →H2 + C4H8 ( 3)
z z z
Gọi t là thể tích C4H10 còn dư ta có:
x + y + z+ t = 35 (4)
2x + 2y + 2z + t = 67 (5)
Vậy t = 3
Hỗn hợp X chứa 7 chất là H2, CH4, C3H6, C2H6, C2H4, C4H8 và C4H10 dư.
Phàn 1 cho qua nước brom:
C3H6 + Br2 → C3H6Br2 ( 6)
C2H4 + Br2 → C2H4Br2 ( 7)
C4H8 + Br2→C4H8Br2 ( 8)
Theo đề bài pu hấp thụ hoàn toàn nên B gồm
B1: 0,5x, CH4, B2: 0,5y C2H6, B3: 0,5t C4H10 , H2 0,5z
PT đôt cháy
CH4 + 2O2→ CO2 + 2H2O ( 9)
0,5x 0,5x
C2H6 + 7/2O2→ 2 CO2 + 3H2O ( 10)
0,5y 0,5y
C4H10 + 13/2O2→ 4CO2 + 5H2O ( 11)
0,5t 0,5t
H2 + 1/2 O2 → H2O (12)
ta có:
0,5x : y : 2t = 1 : 3 : 1 (*)
Thay t= 3 vào (*) ta có
x= 12, y= 18, từ (4) → z= 2
. % butan đã tham gia phản ứng là 35-3/35 . 100 = 91,43%
2. % các chất trong X
% VCH4 = %VC3H6 = 12.100/67 = 17,91%
%C2H4 = C2H6 = 18.100/67 = 26,87%
% H2 = % C4H8 = 2.100 / 67 = 2,98%
% C4H10 = 3.100 /67 = 4,48%
3. Khối lượng hỗn hợp A
C2H4 + H2O → C2H5OH (13)
0,5 .18/22,4 0,5 .18/22,4
C3H6 + H2O →C3H7OH (14)
0,5 .12/22,4 0,5 .12/22,4
C4H8 + H2O → C4H9OH (15)
0,5 .2/22,4 0,5 .2/22,4
Tổng khối lượng A là rượu của pt 13,14,15 = 37,86 gam.