10 Bài tập Mô tả và vận dụng hằng đẳng thức tổng hai lập phương (có lời giải)

Khai triển nào sau đây là đúng? A. 8x3 + 1 = (8x + 1)(8x2 – 8x + 1); B. 8x3 + 1 = (8x + 1)(64x2 – 8x + 1); C. 8x3 + 1 = (2x + 1)(4x2 – 4x + 1); D. 8x3 + 1 = (2x + 1)(4x2 – 2x + 1).

3/10

Khai triển nào sau đây là đúng?

8x3 + 1 = (8x + 1)(8x2 – 8x + 1);

8x3 + 1 = (8x + 1)(64x2 – 8x + 1);

8x3 + 1 = (2x + 1)(4x2 – 4x + 1);

8x3 + 1 = (2x + 1)(4x2 – 2x + 1).

Giải thích

Đáp án đúng là: D

8x3 + 1 = (2x)3 + 13

= (2x + 1)[(2x)2 – 2x.1 + 12]

= (2x + 1)(4x2 – 2x + 1).