Kéo thả số đo thích hợp vào ô trống……… < ……… < ………. < ………..39 050 mm239 050 mm2100 cm2 1 mm2100 cm2 1 mm22,3 dm2 2,3 dm2 3 dm2 45 mm23 dm2 45 mm2
Giải thích
Hướng dẫn giải
Đổi các số đo về cùng đơn vị mm2
3 dm2 45 mm2 = 30 045 mm2
100 cm2 1 mm2 = 10 001 mm2
2,3 dm2 = 23 000 mm2
So sánh: 10 001 < 23 000 < 30 045 < 39 050
Vậy: 100 cm2 1 mm2 < 2,3 dm2 < 3 dm2 45 mm2 < 39 050 mm2
