200 câu trắc nghiệm Tiếng Anh từ trái nghĩa có đáp án - Phần 2

Keep only fish that you will eat; release the rest.

14/30

Keep only fish that you will eat; release the rest.

catch

hold

take

have

Giải thích

Chọn A

release: phóng thích >< catch: đánh bắt