Kẻ bảng sau vào vở và điền vào ô còn trống.
Giải thích
Lời giải
| Đáy | Mặt bên | Số cạnh đáy | Số cạnh bên | Số mặt |
Hình chóp tam giác đều | Tam giác đều | Tam giác cân | 3 | 3 | 4 |
Hình chóp tứ giác đều | Hình vuông | Tam giác cân | 4 | 4 | 5 |
Lời giải
| Đáy | Mặt bên | Số cạnh đáy | Số cạnh bên | Số mặt |
Hình chóp tam giác đều | Tam giác đều | Tam giác cân | 3 | 3 | 4 |
Hình chóp tứ giác đều | Hình vuông | Tam giác cân | 4 | 4 | 5 |