Kẻ Bảng 4.1 vào vở rồi trình bày nội dung đọc bản vẽ lắp của bộ bàn trượt (Hình 4.1) theo trình tự trong bảng. Bảng 4.1. Trình tự đọc bản vẽ lắp Trình tự đọc Nội dung Kết quả đọc bả
Giải thích

Trình tự đọc | Nội dung | Kết quả đọc bản vẽ lắp bộ bàn trượt |
1. Khung tên | - Tên gọi sản phẩm - Tỉ lệ bản vẽ | - Bộ bàn trượt - 1 : 2 |
2. Bảng kê | Tên gọi chi tiết và số lượng | - Đế (1) số lượng: 1 - Con trượt (2) số lượng: 1 |
3. Hình biểu diễn | - Hình chiếu - Các hình biểu diễn khác | Hình chiếu đứng, bằng và cạnh. |
4. Kích thước | - Kích thước chung: chiều dài, chiều rộng và chiều cao toàn bộ sản phẩm - Kích thước lắp ráp: kích thước chung của hai chi tiết lắp với nhau. - Kích thước xác định khoảng cách giữa các chi tiết | - Kích thước chung: 100 × 50 × 55
- Kích thước lắp ráp: 35 |
5. Phân tích các chi tiết
| Vị trí của các chi tiết. Có thể tô màu khác nhau cho các chi tiết để dễ phân biệt | Tô màu như Hình 4.1G dưới đây. |
6. Tổng hợp | Trình tự tháo lắp | - Tháo: 2 – 1 - Lắp: 1 – 2 |
