Josh's ambition is to become a successful businessman like his father.
Giải thích
Kiến thức: Từ đồng nghĩa
Giải thích:
A. dream (n): mơ ước, hi vọng
B. doubt (n): sự nghi ngờ
C. pleasure (n): niềm vui thích, ý muốn
D. patience (n): sự kiên nhẫn
ambition (n): hoài bão, tham vọng
=> ambition = dream
Tạm dịch: Hoài bão của John là trở thành một doanh nhân thành đạt như bố của anh ấy.
Chọn A.