Josh's ambition is to become a _______ businessman like his father. A. success B. succeed C. successfully D. successful
Giải thích
Đáp án: D
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng – Từ loại
A. success (n): sự thành công
B. succeed (v): thành công
C. successfully (adv): một cách thành công
D. successful (adj): thành công
Vị trí cần điền là một tính từ đứng trước danh từ “businessman” và bổ nghĩa cho danh từ.
Chọn D.
Dịch: Tham vọng của Josh là trở thành một doanh nhân thành đạt như cha mình.