Đề thi thử THPT Quốc gia môn Tiếng anh năm 2022 (Đề 2)

John was not here yesterday. Perhaps he was ill. A John might have been ill yesterday, so he was not

49/50

John was not here yesterday. Perhaps he was ill. 

John might have been ill yesterday, so he was not here.

John must have been ill yesterday, so he was not here.

John couldn't be here yesterday because he was ill.

Because of his illness, John shouldn't have been here yesterday.

Giải thích

Giải thích: 

perhaps = possibly = might: có thể, không chắn chắn 

should have Ved/V3: lẽ ra đã nên 

might have Ved/V3: có thể là đã (không chắc) 

must have Ved/V3: chắc hẳn là đã (chắc chắn cao) 

couldn’t have Ved/V3: đã không thể làm gì (mặc dù rất muốn) 

Tạm dịch: John không có ở đây ngày hôm qua. Có lẽ anh ta bị ốm. 

= A. John có lẽ đã bị ốm nên hôm qua anh ấy mới không ở đây. 

B. Hôm qua chắc hẳn John bị bệnh, vì vậy anh ấy không ở đây. => sai về nghĩa 

C. John không thể ở đây hôm qua vì anh ấy bị ốm. => sai về nghĩa 

D. Bởi vì bị ốm, hôm qua John lẽ ra đã không nên ở đây. => sai về nghĩa 

Chọn A.