25 đề thi thử Tiếng Anh THPT Quốc gia năm 2022 (Đề 14)

John was in the news during the latter partof the Watergate scandal.

25/50

John was in the news during the latter part of the Watergate scandal.

former

second

eventual

end

Giải thích

Chọn đáp án D

Kiến thức về từ vựng – từ đồng nghĩa

Tạm dịch: John đã được bàn luận trên các phương tiện truyền thông trong suốt phần cuối của vụ bê bối Watergate.

-> latter part (n): phần cuối hoặc rất gần với phần cuối (nửa sau của toàn bộ)

Xét các đáp án:

A. former /ˈfɔːmə(r)/ (n): cái trước, người trước

B. second /ˈsekənd/ (adj): thứ hai, ít quan trọng hơn

C. eventual /ɪˈventʃuəl/ (adj): cuối cùng là; sau

D. end /end/ (n): sự kết thúc, phần cuối

-> Do đó: latter part ~ end