20 Đề thi thử THPTQG môn Tiếng Anh cực hay có đáp án (Đề số 9)

John _____ this task yesterday morning, but I did it for him. He owes me a thank-you

9/50

John _____ this task yesterday morning, but I did it for him. He owes me a thank-you.

must have completed

should have completed

could have completed

may have completed

Giải thích

Đáp án B
Cấu trúc Modal verb + have + PP: chỉ suy đoán trong quá khứ

- Must have done: chắc chắn đã xảy ra (gần 100% chắc chắn)
- Should have done: đáng lẽ đã nên xảy ra (nhưng sự thật là không xảy ra
- Could have done: co thể xảy ra (chỉ khả năng của con người, khoảng 80% chắc chắn)
- May have done: có thể xảy ra (chỉ sự việc, khoảng 80% chắc chắn)
Tạm dịch: John đáng lý nên làm xong bài vào sáng qua nhưng tôi đã làm cho anh ấy. Anh ấy nợ tôi một lời cảm ơn