Jenny seemed _______ to talk about her argument with her boyfriend but I eventually got the facts.
Giải thích
Kiến thức về từ loại
A. willing /ˈwɪlɪŋ/ (adj): sẵn lòng
B. unwilling /ʌnˈwɪlɪŋ/ (adj): không sẵn lòng
C. willingness /ˈwɪlɪŋnəs/ (n): sự sẵn lòng
D. unwillingly /ʌnˈwɪlɪŋli/ (adv): không sẵn lòng
Chỗ trống cần một tính từ bổ nghĩa cho động từ nối ‘seemed’; xét nghĩa chọn B.
Dịch: Jenny có vẻ không muốn nói về cuộc cãi vã của cô với bạn trai lắm nhưng tôi đã biết được sự thật rồi.