Bộ 45 đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2025 có đáp án (Đề 34)

Jenny seemed _______ to talk about her argument with her boyfriend but I eventually got the facts.

191/235

Jenny seemed _______ to talk about her argument with her boyfriend but I eventually got the facts.

willing.

unwilling

willingness.

unwillingly.

Giải thích

Kiến thức về từ loại

A. willing /ˈwɪlɪŋ/ (adj): sẵn lòng

B. unwilling /ʌnˈwɪlɪŋ/ (adj): không sẵn lòng

C. willingness /ˈwɪlɪŋnəs/ (n): sự sẵn lòng

D. unwillingly /ʌnˈwɪlɪŋli/ (adv): không sẵn lòng

Chỗ trống cần một tính từ bổ nghĩa cho động từ nối ‘seemed’; xét nghĩa chọn B.

Dịch: Jenny có vẻ không muốn nói về cuộc cãi vã của cô với bạn trai lắm nhưng tôi đã biết được sự thật rồi.