Jane would never forget ______ first prize in such a prestigious competition. A. to be awarded B. to have awarded C. having awarded D. being awarded Jane would never forget ______ first
Giải thích
Kiến thức: V-ing/to V
Giải thích:
- forget + to V: quên việc cần làm (chưa làm)
=> Dạng bị động: forget + to be P2
- forget + V_ing: quên về việc gì đã xảy ra
=> Dạng bị động: forget + being P2
Tạm dịch: Jane sẽ không bao giờ quên việc mình được nhận thưởng ở cuộc thi danh giá.
Chọn D