15000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 56)

Jane is very ¬¬¬¬________ about her career. A. single-handed B. single-minded C. fresh-face D. bare-faced

258/300

Jane is very ­­­­________ about her career.

single-handed

single-minded

fresh-face

bare-faced

Giải thích

Đáp án B.

Tạm dịch: Cô ấy rất________về sự nghiệp của cô.

B. to be single-minded about sth (adj): chuyên tâm về việc gì, có quyết tâm.

Ex: a tough, single-minded lady.

Các lựa chọn còn lại không phù hợp vì:

A. single-handed (adj): một mình, không có sự trợ giúp của ai.

Ex: She brought up three children single-handedly: Cô ấy một mình nuôi 3 đứa con.

C. fresh-face (adj): mặt mày tươi tỉnh

D. bare-faced (adj): trơ tráo, không che mặt nạ.