20 Đề thi thử THPTQG môn Tiếng Anh cực hay có đáp án (Đề số 18)

I’ve broken her favorite vase. I’m _________. A. taken for B. made for C. called for

11/50

I’ve broken her favorite vase. I’m _________.

taken for

made for

called for

done for

Giải thích

Chọn đáp án D

Cấu trúc: - be made for sb/ each other: be completely suited to somebody/each other: hoàn toàn phù hợp với ai/ với nhau

E.g: They seem to be made for each other. (Họ dưởng như hợp với nhau.)

- call for sb (phv): go to a place in order to collect someone: đi đến để đón ai

- be done for ~ be about to died: sắp chết

E.g: When he pointed the gun at me, I thought I was done for. (Khi anh ấy chĩa súng vào tôi, tôi nghĩ tôi sắp chết rồi.)

Dịch: Tôi đã làm vỡ cái bình yêu thích của cô ấy. Tôi sẽ tiêu đởi mất.