Đề thi thử THPT Quốc gia môn Tiếng anh năm 2022 (Đề 6)

I've been trying to _______ smoking, but I simply can't do it.

15/50

I've been trying to _______ smoking, but I simply can't do it. 

break down

put away

take off

give up

Giải thích

Giải thích: 

A. break down: hỏng (máy móc) 

B. put away: cất đi sau khi đã dùng xong (hoặc để dành lại dùng sau) 

C. take off: cởi 

D. give up: từ bỏ 

Tạm dịch: Tôi đã cố gắng từ bỏ thuốc lá, nhưng đơn giản là tôi không thể làm được.

Chọn D.