It's the first time that I have ever talked to a foreigner. (never) …………
Giải thích
Đáp án đúng là: I have never talked to foreigner before.
Have/has never Vp2 before: chưa từng làm gì trước đó
Dịch: Tôi chưa từng nói chuyện với người nước ngoài trước đó.